Những câu hội thoại Tiếng Trung thông dụng dành cho mua hàng

Bây giờ thanh toán thì bao giờ chuyển hàng?现在付款,什么时候可以发货?(Xiànzài fùkuǎn, shénme shíhòu kěyǐ fā huò?)

Mẫu này còn hàng không? 这款有现货吗?(Zhè kuǎn yǒu xiànhuò ma?)

67

Bao giờ bổ sung hàng/ có hàng mới?什么时候补货/上新?(Shénme shíhòu bǔ huò/shàng xīn?)

Có đủ màu không? 颜色齐全吗?(Yánsè qíquán ma?)

Có bán buôn không? 这款还有批发吗?(Zhè kuǎn hái yǒu pīfā ma?)

Bây giờ thanh toán thì bao giờ chuyển hàng?现在付款,什么时候可以发货?(Xiànzài fùkuǎn, shénme shíhòu kěyǐ fā huò?)

68

Quy định đổi trả hàng như thế nào? 退换货如何规定?(Tuìhuàn huò rúhé guīdìng?)

Có chế độ VIP không? 有VIP制度吗?(Yǒu VIP zhìdù ma?)

Bạn có chắc không? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)

Thương lượng và thanh toán

Có thể miễn không? 可以免邮吗?(Kěyǐ miǎn yóu ma?)

Mua nhiều có ưu đãi không? 买多有优惠吗?(Mǎi duō yǒu yōuhuì ma?)

Giảm giá một chút được không? 可以降价一点吗?(Kěyǐ jiàngjià yīdiǎn ma?)

Chuyển hàng trong hôm nay được không? 今天发货行吗?(Jīntiān fā huò xíng ma?)

69

Trước khi chuyển hàng kiểm tra kỹ nhé. 发货前请仔细检查产品。(Fā huò qián qǐng zǐxì jiǎnchá chǎnpǐn)

Có thể thanh toán bằng Alipay không? 可以使用支付宝支付吗?(Kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo zhīfù ma?)

Tôi thanh toán rồi, nhớ gửi hàng sớm nhé. 我付款了,请早点发货,谢谢!(Wǒ fùkuǎnle, qǐng zǎodiǎn fā huò, xièxiè!)

Khiếu nại & thông tin khác

Đơn hàng số *** gửi sai màu/size. 订单号*** 发错颜色/尺码。(Dìngdān hào*** fā cuò yánsè/chǐmǎ)

Tôi có thể trả hàng/ đổi hàng lại không? 可以退货/换货吗?(Kěyǐ tuìhuò/huàn huò ma?)

Đền bù/giảm giá hàng gửi nhầm nhé. 可以赔款/打折已发错的产品吗?( Kěyǐ péikuǎn/dǎzhé yǐ fā cuò de chǎnpǐn ma?)

Tôi muốn bổ sung mẫu này. 我要补货这款。(Wǒ yào bǔ huò zhè kuǎn)

Hết hàng 去缺货/产品已下架(Qù quē huò/chǎnpǐn yǐ xià jià

Tôi đặt 2 đơn hàng, nhưng gửi cùng nhau nhé. 我拍2个单,请一起发货。(Wǒ pāi 2 gè dān, qǐng yīqǐ fā huò)

70

Cùng Danh Mục

Nội Dung Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *